私利

sī lìtư lợi

Hán Việt: tư lợi · Pinyin: sī lì

Tổng quan

tư lợi. không mưu lợi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.个人的利益。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

個人方面的利益。《管子.禁藏》:「民多私利者,其國貧。」《史記.卷一二七.褚少孫補.日者傳》:「事私利,枉主法。」

Cấu tạo: 私 (tư) + 利 (lợi)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Như Tư ích 私益.; lợi ích cá nhân; lợi ích ích kỷ của bản thân; tính có lợi, tính thiết thực; tính thích hợp, tính chất thủ đoạn; động cơ cá nhân, (như) expedient tính có lợi, tính thiết thực; tính thích hợp, tính chất thủ đoạn; động cơ cá nhân, (như) expedient tư lợi, quyền lợi bản thân; tư lợi. không mưu lợi.; tư lợi
  • Biên soạn 私利 sīlì n. private/selfish interest; personal gain

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 個人方面的利益。《管子.禁藏》:「民多私利者,其國貧。」《史記.卷一二七.褚少孫補.日者傳》:「事私利,枉主法。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.个人的利益。

Eng

  • JMdict self-interest
  • JMdict personal profit
  • Cihui personal gain; (one's own) selfish interest
  • Tần suất từ 私利 sīlì n. private/selfish interest; personal gain , Tā cóngbù ¹tú ∼. He never sought personal gain

Đức

  • Handedict Eigeninteresse

ja

  • JMdict 私利(しり)

other

  • Nguồn khác Như Tư ích 私益

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

公益