公益金

gōng yì jīncông ích kim

Hán Việt: công ích kim · Pinyin: gōng yì jīn

Tổng quan

KIM quỹ công ích; quỹ phúc lợi

新华 · Tân Hoa Đại lục

企业单位、生产单位用来兴办本单位的文化事业和公共福利事业的资金。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

企業單位或生產單位,為了興辦文化事業或公共福利所籌措的共同資金。

Cấu tạo: 公 (công) + 益 (ích) + 金 (kim)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quỹ cộng đồng quỹ công ích; quỹ phúc lợi。企業單位、生產單位用來興辦本單位的文化事業和公共福利事業的資金。
  • Tần suất từ quỹ phúc lợi công cộng , quỹ cộng đồng; công ích kim: quỹ công ích/quỹ phúc lợi; KIM quỹ công ích; quỹ phúc lợi; quỹ phúc lợi
  • Biên soạn public welfare fund; community fund M:¹fèn/³xiàng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 企業單位或生產單位,為了興辦文化事業或公共福利所籌措的共同資金。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 企业单位、生产单位用来兴办本单位的文化事业和公共福利事业的资金。

Eng

  • Cihui public welfare funds; community chest
  • Tần suất từ n. public welfare fund; community fund M:¹fèn/³xiàng

Đức

  • Handedict öffentliche Wohlfahrtsgelder

Từ liên quan

Gần nghĩa

公益 · 公益事业 · 公益活动 · 公益性 · 公益信托 · 公益创业 · 公益劳动 · 公益服务