公積金
công tích kim
Hán Việt: công tích kim · Pinyin: gōng jī jīn
Tổng quan
quỹ dự trữ | quỹ tích lũy
Nghĩa
Việt
- Cihui quỹ dự trữ | quỹ tích lũy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 工商企業於每屆決算期,由盈餘中提出部分儲存,以備日後使用的一種儲備金,稱為「公積金」。分為法定公積金、平均股息公積金、填補損失公積金、特別公積金四種。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 生产单位从收益中提取的用做扩大再生产的资金。
Eng
- CC-CEDICT official reserves|accumulated fund
- Cihui official reserves; accumulated fund