公立的

công lập đích

Hán Việt: công lập đích

Tổng quan

chung, công, công cộng, công khai, công chúng, quần chúng, nhân dân, dân chúng, giới, (thông tục), (như) public_house, giữa công chúng, công khai

Cấu tạo: (công) + (lập) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chung, công, công cộng, công khai, công chúng, quần chúng, nhân dân, dân chúng, giới, (thông tục), (như) public_house, giữa công chúng, công khai