公約數

gōng yuē shù công ước sổ

Hán Việt: công ước sổ · Pinyin: gōng yuē shù

Tổng quan

ước số chung | mẫu số chung ước số chung (toán học)。公因數。

Cấu tạo: (công) + (ước) + (sổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ước số chung | mẫu số chung ước số chung (toán học)。公因數。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 某數可以整除諸數,則某數為諸數的公約數。如3為9、12、15的公約數。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 又称公因数”。如果一个整数同时是几个整数的约数,则此整数称为那几个整数的公约数。一组非零整数a1,a2,…,a璶的公约数只有有限个,其中最大的一个称为这组数的最大公约数,记作(a1,a2,…a璶)。每一个公约数都是其最大公约数的约数。

Eng

  • CC-CEDICT common factor|common divisor
  • Cihui common factor; common divisor