公證結婚
công chứng kết hôn
Hán Việt: công chứng kết hôn
Tổng quan
hôn nhân theo thủ tục bên đời (không có lễ tôn giáo)
Nghĩa
Việt
- Cihui hôn nhân theo thủ tục bên đời (không có lễ tôn giáo)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 原指《民法》第982條修正前之儀式婚形式之一,在法院公證人前舉行的婚禮方式。西元二○○八年法律修正後,結婚須向戶政機關為結婚之登記。若僅在法院公證結婚而未向戶政機關為登記者,婚姻不發生法律效力。
Eng
- Cihui 公證結婚 ōngzhèng jiéhūn n. marriage conducted by a matchmaker/friend/etc.