公認的

công nhận đích

Hán Việt: công nhận đích

Tổng quan

đã được thừa nhận, đã được công nhận tự nhận (the Vulgate) bản Kinh thánh bằng tiếng La tinh được viết hồi thế kỷ thứ 4 và được Giáo hội Cơ đốc giáo ưa chuộng

Cấu tạo: (công) + (nhận) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đã được thừa nhận, đã được công nhận tự nhận (the Vulgate) bản Kinh thánh bằng tiếng La tinh được viết hồi thế kỷ thứ 4 và được Giáo hội Cơ đốc giáo ưa chuộng