公訴

gōng sù công tố

Hán Việt: công tố · Pinyin: gōng sù

Tổng quan

công tố | khởi tố hình sự hay mặt quốc gia mà buộc tội. Cơ quan lo việc này tại toà án gọi là Công tố viện 公訴院. công tố công tố ☆Thay mặt quốc gia mà buộc tội. Cơ quan lo việc này tại toà án gọi là Công tố viện 公訴院. công tố。刑事訴訟的一種方式,由檢察機關代表國家對認為確有犯罪行為,應負刑事責任的人向法院提起的訴訟(區別於'自訴')。

Cấu tạo: (công) + (tố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công tố công tố ☆Thay mặt quốc gia mà buộc tội. Cơ quan lo việc này tại toà án gọi là Công tố viện 公訴院.
  • Cihui công tố | khởi tố hình sự hay mặt quốc gia mà buộc tội. Cơ quan lo việc này tại toà án gọi là Công tố viện 公訴院. công tố công tố ☆Thay mặt quốc gia mà buộc tội. Cơ quan lo việc này tại toà án gọi là Công tố viện 公訴院. công tố。刑事訴訟的一種方式,由檢察機關代表國家對認為確有犯罪行為,應負刑事責任的人向法院提起的訴訟(區別於'自訴')。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 我國刑事訴訟的方式分為公訴與自訴。「公訴」指檢察官依偵查所得之證據,足認被告有犯罪嫌疑時,應代表國家向法院提起訴訟。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 刑事诉讼的一种方式,由检察机关代表国家对认为确有犯罪行为、应负刑事责任的人向法院提起的诉讼(区别于‘自诉’)。

Eng

  • CC-CEDICT public prosecution|criminal prosecution
  • Cihui public prosecution; criminal prosecution

ja

  • JMdict (public) prosecution|indictment|accusation

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

辩护