公诉
công tố
Hán Việt: công tố · Pinyin: gōng sù
Tổng quan
công tố
刑事诉讼的一种方式,由检察机关代表国家对认为确有犯罪行为、应负刑事责任的人向法院提起的诉讼(区别于‘自诉’)。
我國刑事訴訟的方式分為公訴與自訴。「公訴」指檢察官依偵查所得之證據,足認被告有犯罪嫌疑時,應代表國家向法院提起訴訟。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ công tố
- Biên soạn 公訴 gōngsù* n. <law> public prosecution M:³xiàng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 我國刑事訴訟的方式分為公訴與自訴。「公訴」指檢察官依偵查所得之證據,足認被告有犯罪嫌疑時,應代表國家向法院提起訴訟。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 刑事诉讼的一种方式,由检察机关代表国家对认为确有犯罪行为、应负刑事责任的人向法院提起的诉讼(区别于‘自诉’)。
Eng
- JMdict (public) prosecution
- JMdict indictment
- JMdict accusation
- Cihui public prosecution; criminal prosecution
- Tần suất từ 公訴 gōngsù* n. <law> public prosecution M:³xiàng
Đức
- Handedict öffentliche Anklage (S, Rechtsw)
ja
- JMdict 公訴(こうそ)
other
- Nguồn khác Thay mặt quốc gia mà buộc tội. Cơ quan lo việc này tại toà án gọi là Công tố viện 公訴院