公費
công phí
Hán Việt: công phí · Pinyin: gōng fèi
Tổng quan
chi phí công chi phí chung; chi phí do nhà nước đài thọ; chi phí do nhà nước cung cấp (phí tổn do nhà nước hay đoàn thể đài thọ)。由國家或團體供給的費用。 公費醫療 chi phí chữa bệnh do nhà nước đài thọ 公費留學 chi phí du học do nhà nước đài thọ
Nghĩa
Việt
- Cihui chi phí công chi phí chung; chi phí do nhà nước đài thọ; chi phí do nhà nước cung cấp (phí tổn do nhà nước hay đoàn thể đài thọ)。由國家或團體供給的費用。 公費醫療 chi phí chữa bệnh do nhà nước đài thọ 公費留學 chi phí du học do nhà nước đài thọ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.由公家或團體所支付的經費。《初刻拍案驚奇》卷二九:「張秀才高中,本縣原有公費,賞錢五十貫文,在我庫上來領。」也作「官送」。 2.辦公的費用。如:「私自挪用公費是不合法的行為。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 同国家或团体供给的费用~医疗ㄧ~留学。
Eng
- CC-CEDICT at public expense
- Cihui at public expense
ja
- JMdict public expense|public funds|public money|public expenditure