公超市

gōng chāo shì công siêu thị

Hán Việt: công siêu thị · Pinyin: gōng chāo shì

Tổng quan

Cấu tạo: (công) + (siêu) + (thị)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 漢代張楷字公超,隱居在弘農山中時,跟隨他的人很多,聚集成市,稱為「公超市」。《後漢書.卷三六.張霸傳》:「隱居弘農山中,學者隨之,所居成市,後華陰山南遂有公超市。」