六句义

lục cú nghĩa

Hán Việt: lục cú nghĩa

Tổng quan

lục cú nghĩa (名數)勝論本師所立,至末師而為十句義。見勝論宗條。☸

Cấu tạo: (lục) + (cú) + (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lục cú nghĩa (名數)勝論本師所立,至末師而為十句義。見勝論宗條。☸