六扇門
lục phiến môn
Hán Việt: lục phiến môn · Pinyin: liù shàn mén
Tổng quan
nha môn | chỗ ngồi của chính quyền | (trong truyện võ hiệp) lực lượng cảnh sát đặc biệt
Nghĩa
Việt
- Cihui nha môn | chỗ ngồi của chính quyền | (trong truyện võ hiệp) lực lượng cảnh sát đặc biệt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 六部或六房的俗稱。古代衙門為顯示威嚴、氣派,多開六扇門。後遂以六扇門代指官府、衙門。
Eng
- CC-CEDICT seat of the government|yamen|(in wuxia stories) special police force
- Cihui seat of the government/yamen/(in wuxia stories) special police force