六指兒
lục chỉ nhi
Hán Việt: lục chỉ nhi · Pinyin: liù zhǐ ér
Tổng quan
bàn tay sáu ngón: bàn chân sáu ngón/người có bàn tay sáu ngón
Nghĩa
Việt
- Cihui bàn tay sáu ngón: bàn chân sáu ngón/người có bàn tay sáu ngón
- Cihui 1. bàn tay sáu ngón; bàn chân sáu ngón (bàn tay hay bàn chân)。長了六個指頭的手或腳。 2. người có bàn tay sáu ngón。有六指兒的人。
Eng
- Cihui 六指兒 iùzhǐr ►See liùzhǐ