六朝文

liù cháo wén lục triêu văn

Hán Việt: lục triêu văn · Pinyin: liù cháo wén

Tổng quan

Cấu tạo: (lục) + (triêu) + (văn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指晋﹑宋﹑齐﹑梁﹑陈﹑隋六朝文体。这个时期文章专尚骈俪﹐讲究词藻﹐拘于声韵﹐带有形式主义倾向﹐直至唐代韩愈﹑柳宗元和宋代欧阳修等人﹐大力倡导古文运动﹐才扭转这种文风。参见"骈文"。

Eng

  • Cihui 六朝文 iùcháo wén n. Six Dynasties prose M:¹piān