六畜
lục súc
Hán Việt: lục súc · Pinyin: liù chù
Tổng quan
lục súc; gia súc (heo, bò, dê, ngựa, gà, chó). được mùa ngũ cốc, gia cầm đầy vườn
指猪、牛、羊、马、鸡、狗,也泛指各种家畜、家禽五谷丰登,~兴旺。
馬、牛、羊、雞、犬、豬六種牲畜。《周禮.天官.庖人》:「庖人,掌共六畜、六獸、六禽,辨其名物。」漢.鄭玄.注:「六畜,六牲也。」清.紀昀《閱微草堂筆記.卷五.灤陽消夏錄五》:「六畜充庖,常理也。然殺之過當,則為惡業。」也稱為「六牲」、「六擾」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Sáu loài vật nuôi trong nhà, gồm: Bò, ngựa, dê, chó, lợn và gà.; áu loài vật nuôi trong nhà, gồm: Bò, ngựa, dê, chó, lợn và gà.; lục súc; gia súc (heo, bò, dê, ngựa, gà, chó). được mùa ngũ cốc, gia cầm đầy vườn.; sáu loài gia súc, tức là: lợn, bò, cừu, ngựa, gà và chó; gia súc
- Biên soạn 六畜 iùchù n. the six domestic animals: pig, ox, goat, horse, fowl, dog
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 馬、牛、羊、雞、犬、豬六種牲畜。《周禮.天官.庖人》:「庖人,掌共六畜、六獸、六禽,辨其名物。」漢.鄭玄.注:「六畜,六牲也。」清.紀昀《閱微草堂筆記.卷五.灤陽消夏錄五》:「六畜充庖,常理也。然殺之過當,則為惡業。」也稱為「六牲」、「六擾」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指猪、牛、羊、马、鸡、狗,也泛指各种家畜、家禽五谷丰登,~兴旺。
Eng
- Cihui 六畜 iùchù n. the six domestic animals: pig, ox, goat, horse, fowl, dog
- Tần suất từ 六畜 iùchù n. the six domestic animals: pig, ox, goat, horse, fowl, dog
Đức
- Handedict die sechs Haustiere, Nutztiere (Schwein, Rind, Schaf, Pferd, Huhn und Hund) (S, Agrar)
other
- Nguồn khác Sáu loài vật nuôi trong nhà, gồm: Bò, ngựa, dê, chó, lợn và gà
- Nguồn khác Bò, ngựa, dê, chó, lợn và gà