六道輪迴

liù dào lún huí lục đạo luân hồi

Hán Việt: lục đạo luân hồi · Pinyin: liù dào lún huí

Tổng quan

Cấu tạo: (lục) + (đạo) + (luân) + (hồi)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教语,六道:天道、人道、阿修罗道、畜生道、饿鬼道和地狱道。指众生轮回的六大去处,即在这六道中轮回生死。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"六趣轮回"。 2.佛教语。谓众生各因其善恶业力﹐而在六道中轮回生死。
  • Tân Hoa Tự Điển 佛教语,六道天道、人道、阿修罗道、畜生道、饿鬼道和地狱道。指众生轮回的六大去处,即在这六道中轮回生死。

Eng

  • Cihui 六道輪回 iùdàolúnhuí f.e. the six great divisions in the wheel of karma