六重奏

lục trọng tấu

Hán Việt: lục trọng tấu

Tổng quan

bộ sáu, bản nhạc cho bộ sáu, (thơ ca) sáu câu cuối của bài xonê bộ sáu; bản nhạc cho bộ sáu (nhóm sáu ca sự, sáu người chơi), sáu câu cuối của bài xonê

Cấu tạo: (lục) + (trọng) + (tấu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bộ sáu, bản nhạc cho bộ sáu, (thơ ca) sáu câu cuối của bài xonê bộ sáu; bản nhạc cho bộ sáu (nhóm sáu ca sự, sáu người chơi), sáu câu cuối của bài xonê

Eng

  • Cihui 六重奏 iùchóngzòu n. <mus.> sextet M:²bù

ja

  • JMdict instrumental sextet