六馬仰秣

liù mǎ yǎng mò lục mã ngưỡng mạt

Hán Việt: lục mã ngưỡng mạt · Pinyin: liù mǎ yǎng mò

Tổng quan

Cấu tạo: (lục) + (mã) + (ngưỡng) + (mạt)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 六马:古代天子驾车用六匹马;仰秣:马被琴声吸引,仰头欣赏。形容乐声美妙,连马都抬起头倾听,不吃饲料。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容乐声美妙﹐马亦停食倾听。
  • Tân Hoa Tự Điển 六马古代天子驾车用六匹马;仰秣马被琴声吸引,仰头欣赏。形容乐声美妙,连马都抬起头倾听,不吃饲料。