至交

zhì jiāochí giao

Hán Việt: chí giao · Pinyin: zhì jiāo

Tổng quan

bạn thân; bạn tốt; bạn tri kỷ. 至交好友 bạn tốt 他們倆是至交. họ là bạn thân

新华 · Tân Hoa Đại lục

①最要好的朋友生死至┙唬三代至交。②交谊最深厚这是我至交的朋友。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

最知心的朋友。《南史.卷四九.孔珪傳》:「好典故學,與王儉至交。」也作「至好」。

Cấu tạo: 至 (chí) + 交 (giao)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Tìnnh bạn bè thắm thiết tốt đẹp lắm.; ìnnh bạn bè thắm thiết tốt đẹp lắm.; bạn thân nhất; bạn thân; bạn tốt; bạn tri kỷ. 至交好友 bạn tốt 他們倆是至交. họ là bạn thân.; bạn thân; bạn tốt; bạn tri kỷ
  • Biên soạn 至交 zhìjiāo n. best/closest friend

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 最知心的朋友。《南史.卷四九.孔珪傳》:「好典故學,與王儉至交。」也作「至好」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①最要好的朋友生死至┙唬三代至交。②交谊最深厚这是我至交的朋友。

Eng

  • Cihui best friend
  • Tần suất từ 至交 zhìjiāo n. best/closest friend , Tā hé wǒ fùqīn shì ∼. He and my father are closest friends. M:²wèi

other

  • Nguồn khác Tìnnh bạn bè thắm thiết tốt đẹp lắm

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

兰交 · 挚友 · 至好

Từ trái nghĩa

死敌