兰梦

lán mènglan mộng

Hán Việt: lan mộng · Pinyin: lán mèng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

《左传·宣公三年》载郑文公的贱妾燕fd37C渭天使给自己兰,遂生郑穆公◇因以兰梦”为得子之兆谁令兰梦感衰翁, 夜夜生兰梦。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

春秋鄭文公妾燕姞,夢天使賜予蘭,已而生子穆公。見《左傳.宣公三年》。後引喻為生男的預兆。也作「蘭兆」。

Cấu tạo: 蘭 (lan) + 夢 (mộng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 điềm sinh con trai
  • Biên soạn foretell the birth of a son

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《左传·宣公三年》载郑文公的贱妾燕fd37C渭天使给自己兰,遂生郑穆公◇因以兰梦”为得子之兆谁令兰梦感衰翁, 夜夜生兰梦。

Eng

  • Cihui 蘭夢 ánmèng n. foretell the birth of a son
  • Tần suất từ n. foretell the birth of a son

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

梦熊