夢熊

mèng xióng mộng hùng

Hán Việt: mộng hùng · Pinyin: mèng xióng

Tổng quan

Cấu tạo: (mộng) + (hùng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古人认为梦中见熊为生男的征兆,因以梦熊”为贺人生子之辞梦熊之喜。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

兰梦 · 弄璋