蘭花指

lán huā zhǐ lan hoa chỉ

Hán Việt: lan hoa chỉ · Pinyin: lán huā zhǐ

Tổng quan

động tác tay trong múa truyền thống (ngón cái và ngón giữa chạm nhau, các ngón khác duỗi)

Cấu tạo: (lan) + (hoa) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui động tác tay trong múa truyền thống (ngón cái và ngón giữa chạm nhau, các ngón khác duỗi)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種舞蹈的手式。拇指與中指虛捻,餘三指微曲,像蘭花開放時的樣子。如:「妹妹的手指修長,捻起蘭花指來,真是好看。」也稱為「蘭花手」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拇指和中指相对拳曲、其余三个手指翘起的姿势。也叫兰花手。

Eng

  • CC-CEDICT hand gesture in traditional dances (joined thumb and middle finger, the rest extended)
  • Cihui hand gesture in traditional dances (joined thumb and middle finger, the rest extended)