共同性
cộng đồng tính
Hán Việt: cộng đồng tính
Tổng quan
sự dùng chung; quyền sở hữu chung; sự tham gia chung, tính chất là cái chung (cho nhiều người...)
Nghĩa
Việt
- Cihui sự dùng chung; quyền sở hữu chung; sự tham gia chung, tính chất là cái chung (cho nhiều người...)
Eng
- Cihui 共同性 òngtóngxìng* n. common ground
ja
- JMdict cooperation