共命鳥

gòng mìng niǎo cộng mệnh điểu

Hán Việt: cộng mệnh điểu · Pinyin: gòng mìng niǎo

Tổng quan

Cấu tạo: (cộng) + (mệnh) + (điểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cộng mệnh điểu (動物)Jivajiva,又作命命鳥,生生鳥。梵曰耆婆耆婆。兩首一身,果報同,心識別也。見耆婆條。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種佛教《耆婆迦經》中所記載的雙頭鳥,兩個頭各有神識。 2.命運相同的鳥。常用以比喻夫妻。清.蔣士銓〈水調歌頭.偶為共命鳥〉詞:「偶為共命鳥,都是可憐蟲。」也作「命命鳥」、「同命鳥」、「生生鳥」。