共命鳥

gòng mìng niǎo cộng mệnh điểu

Hán Việt: cộng mệnh điểu · Pinyin: gòng mìng niǎo

Tổng quan

Cấu tạo: (cộng) + (mệnh) + (điểu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 梵语"耆婆耆婆迦"(jīvajīvaka)义译。又译作"命命鸟"或"生生鸟"。佛经所称的雪山神鸟﹐一身两头﹐人面禽形﹐自鸣其名◇世诗文亦常从"共命"二字取义用之。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.梵语"耆婆耆婆迦"(jīvajīvaka)义译。又译作"命命鸟"或"生生鸟"。佛经所称的雪山神鸟﹐一身两头﹐人面禽形﹐自鸣其名◇世诗文亦常从"共命"二字取义用之。