共有

gòng yǒucộng hữu

Hán Việt: cộng hữu · Pinyin: gòng yǒu

Tổng quan

cùng sở hữu

新华 · Tân Hoa Đại lục

两个或两个以上的公民或法人对同一财产共同享有所有权。如夫妻共有财产,共同接受他人的赠与等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

數人共同享有一物的所有權。如:「這些權利是我們大家所共有的。」

Cấu tạo: 共 (cộng) + 有 (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có tất cả
  • Cihui tổng cộng
  • Biên soạn v. 1. jointly possess 2. total ◆attr. common; public

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 數人共同享有一物的所有權。如:「這些權利是我們大家所共有的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 两个或两个以上的公民或法人对同一财产共同享有所有权。如夫妻共有财产,共同接受他人的赠与等。
  • Kaggle Zh-Vi intercommunity

Eng

  • JMdict joint ownership
  • JMdict co-ownership
  • JMdict sharing (e.g. a viewpoint)
  • JMdict sharing (files, devices on a network, posts on social media, etc.)
  • Cihui in total there are ...; to own jointly

Đức

  • Handedict insgesamt

ja

  • JMdict 共有(きょうゆう)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

特有 · 私有