共有

gòng yǒu cộng hữu

Hán Việt: cộng hữu · Pinyin: gòng yǒu

Tổng quan

có tất cả | tổng cộng

Cấu tạo: (cộng) + (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có tất cả | tổng cộng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 數人共同享有一物的所有權。如:「這些權利是我們大家所共有的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 两个或两个以上的公民或法人对同一财产共同享有所有权。如夫妻共有财产,共同接受他人的赠与等。

Eng

  • CC-CEDICT in total there are ...|to own jointly
  • Cihui in total there are ...; to own jointly

ja

  • JMdict joint ownership|co-ownership|sharing (e.g. a viewpoint)|sharing (files, devices on a network, posts on social media, etc.)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

特有 · 私有