特有
đặc hữu
Hán Việt: đặc hữu · Pinyin: tè yǒu
Tổng quan
cụ thể (đối với) | đặc trưng (của) | đặc biệt
Nghĩa
Việt
- Cihui cụ thể (đối với) | đặc trưng (của) | đặc biệt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 特別具有、獨特的。如:「母親特有慈祥的笑容,是我努力向上的動力。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 特别具有,独有。
- Tân Hoa Tự Điển 1.特别具有,独有。
Eng
- CC-CEDICT specific (to)|characteristic (of)|distinctive
- Cihui specific (to); characteristic (of); distinctive
ja
- JMdict characteristic (of)|peculiar (to)