共生的

cộng sanh đích

Hán Việt: cộng sanh đích

Tổng quan

cùng phát triển, cùng lớn lên thành một khối, bôi dần lên quanh một hạt nhân, phát triển dần lên quanh một hạt nhân, (thực vật học) lớn lên ăn cùng mâm, ăn cùng bàn, cùng ăn, (số nhiều) hội sinh, người ăn cùng mâm, người ăn cùng bàn, người cùng ăn, (sinh vật học) vật hội sinh; cây hội sinh (sinh vật học) cộng sinh

Cấu tạo: (cộng) + (sanh) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cùng phát triển, cùng lớn lên thành một khối, bôi dần lên quanh một hạt nhân, phát triển dần lên quanh một hạt nhân, (thực vật học) lớn lên ăn cùng mâm, ăn cùng bàn, cùng ăn, (số nhiều) hội sinh, người ăn cùng mâm, người ăn cùng bàn, người cùng ăn, (sinh vật học) vật hội sinh; câ…