共用
cộng dụng
Hán Việt: cộng dụng · Pinyin: gòng yòng
Tổng quan
dùng chung | sử dụng chung | phòng tắm chung | ăng-ten chung | sử dụng tổng cộng, ...
Nghĩa
Việt
- Cihui dùng chung | sử dụng chung | phòng tắm chung | ăng-ten chung | sử dụng tổng cộng, ...
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.共同使用、一起合用。如:「研究室這部電腦由二人共用。」《續後漢書志.第七.祭祀志上》:「天、地、高帝、黃帝各用犢一頭,青帝、赤帝共用犢一頭,白帝、黑帝共用犢一頭,凡用犢六頭。」《明史.卷二○六.列傳.邵經邦》:「若夫用人行政,則當辨別忠邪,審量才力,與天下之人共用之,乃為公耳。」_x000D_ 2.總共使用、全部花費。《宋史.卷一七三.食貨志上一》:「宣撫司及安撫、都統司共用錢三萬一千餘緡,盡修六堰,濬大小渠六十五里。」《資治通鑑.卷一八○.隋紀四.煬帝大業元年》:「後宮、諸王、公主、百官、僧、尼、道士、蕃客乘之,及載內外百司供奉之物,共用挽船士八萬…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 共同使用。
- Tân Hoa Tự Điển 1.共同使用。
Eng
- CC-CEDICT to share the use of; to have joint use of|communal (bathroom); shared (antenna)|to use, in total, ...
- Cihui to share the use of; to have joint use of; communal (bathroom); shared (antenna); to use, in total, ...
ja
- JMdict common use|communal use|sharing