专用

zhuān yòngchuyên dụng

Hán Việt: chuyên dụng · Pinyin: zhuān yòng

Tổng quan

chuyên dụng; riêng; chuyên dùng vào; chuyên môn. 專用電話 điện thoại chuyên dụng; điện thoại riêng 專款專用 khoản dùng riêng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.独自行事。 2.专宠用事。 3.专一使用。 4.专供某种需要或某个人使用的。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

專供某些人或某種需求使用的。如:「這是只有公車才走的專用道路。」

Cấu tạo: 專 (chuyên) + 用 (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuyên dụng
  • Cihui dành riêng
  • Biên soạn 專用 huānyòng* v. use for special purpose ◆attr. proper; specialized

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 專供某些人或某種需求使用的。如:「這是只有公車才走的專用道路。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.独自行事。 2.专宠用事。 3.专一使用。 4.专供某种需要或某个人使用的。

Eng

  • Cihui special; dedicated

Đức

  • Handedict zweckgebunden

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

共用