共种子
cộng chủng tử
Hán Việt: cộng chủng tử
Tổng quan
cộng chủng tử (術語)又曰共相種子。對於不共種子而言。生自他共變之境之識變種子也。自此種子而生之境,有自他共得受用者與不然者之別。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui cộng chủng tử (術語)又曰共相種子。對於不共種子而言。生自他共變之境之識變種子也。自此種子而生之境,有自他共得受用者與不然者之別。☸