共管
cộng quản
Hán Việt: cộng quản · Pinyin: gòng guǎn
Tổng quan
quản lý chung 1. cùng quản lý; quản lý chung。共同管理。 社會治安需要動員全社會的力量齊抓共管。 trật tự xã hội phải động viên lực lượng toàn xã hội cùng nắm giữ. 2. quản lý chung (nhiều nước cùng quản lý một công việc)。國際共管的簡稱。
Nghĩa
Việt
- Cihui quản lý chung 1. cùng quản lý; quản lý chung。共同管理。 社會治安需要動員全社會的力量齊抓共管。 trật tự xã hội phải động viên lực lượng toàn xã hội cùng nắm giữ. 2. quản lý chung (nhiều nước cùng quản lý một công việc)。國際共管的簡稱。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 兩個或兩個以上的國家,共同管有某一地區,彼此間以平等原則共同行使主權。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 共同管理社会治安需要动员全社会的力量齐抓~; 国际共管的简称。
- Tân Hoa Tự Điển ①共同管理社会治安需要动员全社会的力量齐抓~。②国际共管的简称。
Eng
- CC-CEDICT to administer jointly
- Cihui to administer jointly