共鳴器

gòng míng qì cộng minh khí

Hán Việt: cộng minh khí · Pinyin: gòng míng qì

Tổng quan

(vật lý) cái cộng hưởng

Cấu tạo: (cộng) + (minh) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (vật lý) cái cộng hưởng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在声波作用下发生共振而使声音得到加强的物体或空腔。音叉被槌击时发出的声音很轻,若把振动的音叉插在所附的一端开口的木箱上,就能引起共鸣而听到很响的声音。钢琴、提琴的琴身,二胡、京胡的琴筒,在琴弦振动发声时都起了共鸣器的作用。

Eng

  • Cihui 共鳴器 òngmíngqì n. 1. sound box/equipment 2. <lg.> resonance chamber; resonator