關心的

quan tâm đích

Hán Việt: quan tâm đích

Tổng quan

có liên quan; có dính líu, lo lắng, lo âu; quan tâm chú ý, hay quan tâm đến

Cấu tạo: (quan) + (tâm) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có liên quan; có dính líu, lo lắng, lo âu; quan tâm chú ý, hay quan tâm đến