关系户

guān xi hùquan hệ hộ

Hán Việt: quan hệ hộ · Pinyin: guān xi hù

Tổng quan

係 HỘ đơn vị liên quan; cá nhân liên quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

指在工作或其他方面有联系,彼此关照,给对方提供方便和好处的单位或个人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

大陸地區指拉關係,做利益,交換輸送的相關單位或個人。

Cấu tạo: 關 (quan) + 係 (hệ) + 戶 (hộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mối quan hệ (người mà mình có qua lại dựa trên nguyên tắc "có qua có lại mới toại lòng nhau")
  • Tần suất từ cá nhân liên quan
  • Biên soạn 關係戶 uānxihù n. membership in a relationship net

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指拉關係,做利益,交換輸送的相關單位或個人。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指在工作或其他方面有联系,彼此关照,给对方提供方便和好处的单位或个人。

Eng

  • Cihui 關係戶 uānxihù n. membership in a relationship net
  • Tần suất từ 關係戶 uānxihù n. membership in a relationship net

Từ liên quan

Gần nghĩa

关系到 · 关系学 · 关系式 · 关系网 · 关系者 · 關係學 · 关系 · 關係