hệ

Hán Việt: hệ · Pinyin:

Tổng quan

Buộc, cũng nghĩa như chữ

係念 · 係數 · 係累 · 干係 · 數係 · 關係 · 關係學 · 供求關係

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việthệ
Quảng Đônghai6
Mân Nam
Nhật BảnKEI
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧˋ
Hán ngữ Trung cổkeh
Baxter-Sagartkˤek-s
Hán ngữ Thượng cổkˤek-s

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Buộc, cũng nghĩa như chữ {hệ} [繫]. Nhời nói giúp lời. Như {ủy hệ} [委係], nguyên ủy là {xác hệ} [確係] đích xác là, v.v. Dị dạng của chữ [系].

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm hể hể hả [Eng: satisfied; content]
  • Bảng Tra Chữ Nôm hề vai hề [Eng: clown, funny-man]
  • Bảng Tra Chữ Nôm hễ hễ nói là làm [Eng: to do what I said]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hề Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: hề Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 1.綑綁。通「繫」。《國語.越語》:「將焚宗廟,係妻孥。」漢.賈誼〈過秦論〉:「百越之君,俛首係頸。」_x000D_ 2.關連、牽涉。如:「此事關係眾人的前途,務必謹慎處理才是!」。唐.李商隱〈韓碑〉詩:「古者世稱大手筆,此事不係于職司。」_x000D_ 3.是。如:「確係」、「實係」。《喻世明言.卷二六.沈小官一鳥害七命》:「這畜生只除天上有,果係世間無。」_x000D_ [名]_x000D_ 繫物的繩子。《樂府詩集.卷二八.相和歌辭三.古辭.陌上桑》:「青絲為籠係,桂枝為籠鉤。」

Eng

  • CC-CEDICT to connect|to relate to|to tie up|to bind|to be (literary)

ja

  • JMdict charge|duty|person in charge|official|clerk

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】𠀤同繫。【爾雅·釋詁】係,繼也。【疏】係者,繫屬之繼。【易·隨卦】係小子,失丈夫。 又【左傳·僖二十五年】秦人過析,隈入而係輿人,以圍商密。昏而傅焉。【註】係,縛也。又【襄十八年】獻子以朱絲係玉二瑴。 又與曳同。【莊子·山木篇】正緳係履而見魏王。

Thuyết Văn

絜束也。 从人。系聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

絜者、麻一耑也。絜束者、圍而束之。左傳。係輿人。又以朱絲係玉二。束之義也。束之則縷與物相連。故凡相聯屬謂之係。周易係遯、係丈夫、係小子。釋詁曰。係、繼也。 胡計切。十五部。按俗通用繫。許謂繫𦃇。卽牽離惡絮之名。𦒱諸古經。若周禮司門、校人字皆作𣪠。周易𣪠辭、據釋文本作𣪠。漢書景帝紀亦用𣪠。葢古假𣪠爲係。後人盡改爲繫耳。

【係】(hệ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 系 (hệ) Phiên thiết: 胡計切 → hồ + kể Nghĩa: 絜束 vậy。 từ nhân (người)。系 thanh。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𭛭 · 系 · 系