关联

guān liánquan liên

Hán Việt: quan liên · Pinyin: guān lián

Tổng quan

liên quan; quan hệ; liên hệ. các ngành kinh tế quốc dân đều có liên quan với nhau và dựa vào nhau mà tồn tại 這可是關聯著生命安全的大事. việc lớn này thật sự có liên quan đến sự an toàn tính mạng

新华 · Tân Hoa Đại lục

事物相互之间发生牵连和影响:国民经济各部门是互相~互相依存的, 这可是~着生命安全的大事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.互相聯屬。《武備志.第九卷.將理第九》:「如此關聯良民,皆囚之情也。」 2.關係。如:「這兩件事情有什麼關聯?」

Cấu tạo: 關 (quan) + 聯 (liên)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn to be related; to be connected; relationship; connection

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.互相聯屬。《武備志.第九卷.將理第九》:「如此關聯良民,皆囚之情也。」 2.關係。如:「這兩件事情有什麼關聯?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事物相互之间发生牵连和影响:国民经济各部门是互相~互相依存的, 这可是~着生命安全的大事。
  • Kaggle Zh-Vi reference

Eng

  • Cihui to be related; to be connected; relationship; connection

Đức

  • Handedict koppeln

other

  • Nguồn khác Ràng buộc, dính dấp tới. Cũng nói: Liên quan
  • Nguồn khác Liên quan

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

关系 · 联系