关系

guān xiquan hệ

Hán Việt: quan hệ · Pinyin: guān xi

Tổng quan

Ràng buộc, dính dấp tới — Chỉ sự việc lớn lao, dính dấp tới nhiều việc khác

新华 · Tân Hoa Đại lục

事物之间相互作用、相互影响的状态:正确处理科学技术普及和提高的~, 这个电门跟那盏灯没有~; 人和人或人和事物之间的某种性质的联系:拉~, ~户, 夫妻~, 军民~, 社会~; 对有关事物的影响或重要性; 值得注意的地方(常跟“没有、有”连用):这一点很有~, 没有~,修理修理照样儿能用; 泛指原因、条件等:由于时间~,暂时谈到这里为止; 表明有某种组织关系的证件:随身带上团的~; 关联; 牵涉:石油是~到国计民生的重要物资。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.事物間的連帶作用。如:「關係企業」。 2.影響、牽涉。《文明小史》第二四回:「這是新章課吏,關係他們前程,務要祕密才好。」也作「關系」。

Cấu tạo: 關 (quan) + 係 (hệ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ quan hệ , mối quan hệ , liên quan , ảnh hưởng , có liên quan , LT:個, 个; Ràng buộc, dính dấp tới — Chỉ sự việc lớn lao, dính dấp tới nhiều việc khác.; 係 1. quan hệ; liên quan. giải quyết chính xác mối liên quan giữa nâng cao và phổ cập khoa học kỹ thuật. 這個電門跟那盞燈沒有關係. công tắc này không liên quan gì với bóng đèn kia. 外交關係 quan hệ ngoại giao. 2. quan hệ; liên quan đến; quan hệ đến (giữa người với người hoặc giữa vật với vật trong xã hội). 拉關係 lôi kéo quan hệ; chắp nối quan hệ. 同志關係 quan hệ đồng chí; quan hệ đồng đội 軍民關係 quan hệ quân dân 社會關係 quan hệ xã hội 關係到國計民生. quan hệ đến quốc kế dân…
  • Biên soạn 關係 uānxi* v. concern; affect; matter

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.事物間的連帶作用。如:「關係企業」。 2.影響、牽涉。《文明小史》第二四回:「這是新章課吏,關係他們前程,務要祕密才好。」也作「關系」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事物之间相互作用、相互影响的状态:正确处理科学技术普及和提高的~, 这个电门跟那盏灯没有~; 人和人或人和事物之间的某种性质的联系:拉~, ~户, 夫妻~, 军民~, 社会~; 对有关事物的影响或重要性; 值得注意的地方(常跟“没有、有”连用):这一点很有~, 没有~,修理修理照样儿能用; 泛指原因、条件等:由于时间~,暂时谈到这里为止; 表明有某种组织关系的证件:随身带上团的~; 关联; 牵涉:石油是~到国计民生的重要物资。
  • Kaggle Zh-Vi appertain

Eng

  • Cihui relation; relationship; to concern; to affect; to have to do with; guanxi; 个

Đức

  • Handedict Bedeutung, Belang

other

  • Nguồn khác Chỉ sự việc lớn lao, dính dấp tới nhiều việc khác

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

关联 · 干系 · 相关 · 相干