關聯詞

guān lián cí quan liên từ

Hán Việt: quan liên từ · Pinyin: guān lián cí

Tổng quan

(ngữ pháp) từ nối | liên từ

Cấu tạo: (quan) + (liên) + (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (ngữ pháp) từ nối | liên từ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在语句中起关联作用的词语。如“因为……所以……”、“一方面……另一方面……”、“总而言之”等。

Eng

  • CC-CEDICT (grammar) a connective|a conjunction
  • Cihui 關聯詞 uānliáncí n. <lg.> conjunctive word