兴兵
hưng binh
Hán Việt: hưng binh · Pinyin: xīng bīng
Tổng quan
hưng binh; khởi binh; dấy binh; đýa quân đi đánh. dấy binh thảo phạt
1.起兵。
發兵征討。《戰國策.東周策》:「欲興兵臨周,而求九鼎。」《三國演義》第七回:「令進兵取冀州,約以夾攻,瓚必興兵。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ khởi binh; dấy binh; đýa quân đi đánh
- Biên soạn send an army; start war
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 發兵征討。《戰國策.東周策》:「欲興兵臨周,而求九鼎。」《三國演義》第七回:「令進兵取冀州,約以夾攻,瓚必興兵。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.起兵。
Eng
- Cihui to send troops
- Tần suất từ v.o. send an army; start war
Đức
- Handedict eine Armee losschicken, den Krieg beginnen (V, Mil)
other
- Nguồn khác Đem quân mà đánh lấy. Dấy binh