出兵

chū bīngxuất binh

Hán Việt: xuất binh · Pinyin: chū bīng

Tổng quan

xuất binh; ra quân

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.出动军队。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

發動軍隊展開軍事行動。《戰國策.齊策二》:「王以其間伐韓,入三川,出兵函谷。」《儒林外史》第三九回:「前日總鎮馬大老爺出兵,竟被青楓城的番子用計挖了陷坑,連人和馬都跌在陷坑裡。」

Cấu tạo: 出 (xuất) + 兵 (binh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Đem quân đội ra đánh giặc.; em quân đội ra đánh giặc.; điều động quân đội; xuất binh; ra quân; xuất binh: xuất binh/ra quân; ra quân
  • Biên soạn 出兵 hūbīng* v.o. dispatch troops

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 發動軍隊展開軍事行動。《戰國策.齊策二》:「王以其間伐韓,入三川,出兵函谷。」《儒林外史》第三九回:「前日總鎮馬大老爺出兵,竟被青楓城的番子用計挖了陷坑,連人和馬都跌在陷坑裡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.出动军队。

Eng

  • JMdict dispatch of troops
  • JMdict despatch of troops
  • JMdict expedition
  • Cihui to send troops
  • Tần suất từ 出兵 hūbīng* v.o. dispatch troops

ja

  • JMdict 出兵(しゅっぺい)

other

  • Nguồn khác Đem quân đội ra đánh giặc

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

兴兵 · 兴师 · 出师 · 发兵

Từ trái nghĩa

撤兵