出兵
xuất binh
Hán Việt: xuất binh · Pinyin: chū bīng
Tổng quan
điều động quân đội em quân đội ra đánh giặc. xuất binh xuất binh ☆Đem quân đội ra đánh giặc.
Nghĩa
Việt
- Cihui điều động quân đội em quân đội ra đánh giặc. xuất binh xuất binh ☆Đem quân đội ra đánh giặc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 發動軍隊展開軍事行動。《戰國策.齊策二》:「王以其間伐韓,入三川,出兵函谷。」《儒林外史》第三九回:「前日總鎮馬大老爺出兵,竟被青楓城的番子用計挖了陷坑,連人和馬都跌在陷坑裡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 出动军队。
- Tân Hoa Tự Điển 1.出动军队。
Eng
- CC-CEDICT to send troops
- Cihui to send troops
ja
- JMdict dispatch of troops|despatch of troops|expedition