興奮性

hưng phấn tính

Hán Việt: hưng phấn tính

Tổng quan

tính dễ bị kích thích, tính dễ bị kích động tính dễ cáu, tính cáu kỉnh, (sinh vật học); (y học) tính dễ bị kích thích; tính cảm ứng

Cấu tạo: (hưng) + (phấn) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính dễ bị kích thích, tính dễ bị kích động tính dễ cáu, tính cáu kỉnh, (sinh vật học); (y học) tính dễ bị kích thích; tính cảm ứng

Eng

  • Cihui 興奮性 īngfènxìng n. excitability; irritability