兴废存亡

xīng fèi cún wǎnghưng phế tồn vong

Hán Việt: hưng phế tồn vong · Pinyin: xīng fèi cún wǎng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

将废除或消亡的事业再复兴并保存起来。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

振興保存廢絕敗亡的人事。明.湯顯祖《南柯記》第一八齣:「問親鄰興廢存亡,敘風煙悲楚哀傷。」

Cấu tạo: 興 (hưng) + 廢 (phế) + 存 (tồn) + 亡 (vong)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hưng vong tồn vong
  • Biên soạn restore what has been abolished

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 将废除或消亡的事业再复兴并保存起来。

Eng

  • Cihui 興廢存亡 īngfèicúnwáng f.e. restore what has been abolished

Từ liên quan

Gần nghĩa

存亡绝续 · 存亡未卜 · 存亡攸关 · 存亡安危 · 存亡续绝 · 存亡继绝 · 存亡有分 · 兴废继绝