興致
hưng trí
Hán Việt: hưng trí · Pinyin: xìng zhì
Tổng quan
tâm trạng | tinh thần | sự hứng thú
Nghĩa
Việt
- Cihui tâm trạng | tinh thần | sự hứng thú
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.情趣。如:「他覺得養鳥是一件很有興致的事。」 2.高昂愉悅的情致。《初刻拍案驚奇》卷三○:「止有錄事參軍李某飲量頗洪,興致亦好。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 兴趣兴致勃勃|干事情光凭兴致和热情是不够的。
Eng
- CC-CEDICT mood|spirits|interest
- Cihui mood; spirits; interest