兴味

xìng wèihưng vị

Hán Việt: hưng vị · Pinyin: xìng wèi

Tổng quan

hứng thú; thích thú

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.趣味; 兴趣。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

趣味。唐.李中〈思九江舊居〉詩三首之二:「門前煙水似蕭湘,放曠優游興味長。」

Cấu tạo: 興 (hưng) + 味 (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sở thích
  • Biên soạn 興味 xìngwèi n. interest; tastes; pleasure

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 趣味。唐.李中〈思九江舊居〉詩三首之二:「門前煙水似蕭湘,放曠優游興味長。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.趣味; 兴趣。

Eng

  • JMdict interest (in something)
  • JMdict curiosity (about something)
  • JMdict zest (for)
  • Cihui interest; taste

Đức

  • Handedict Vergnügen

ja

  • JMdict 興味(きょうみ)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

兴会 · 兴致 · 趣味