兴起的

hưng khởi đích

Hán Việt: hưng khởi đích

Tổng quan

xuất hiện, nảy sinh ra, xảy ra, phát sinh do; do bởi, (thơ ca) sống lại, hồi sinh, (từ cổ,nghĩa cổ) mọc lên; trở dậy, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ cổ,nghĩa cổ) nổi lên, vọng đến, vang đến (tiếng âm thanh)

Cấu tạo: 興 (hưng) + 起 (khởi) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nổi lên

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi arisen

Từ liên quan

Gần nghĩa

兴起 · 興起 · 興起行經