興風作浪
hưng phong tác lãng
Hán Việt: hưng phong tác lãng · Pinyin: xīng fēng zuò làng
Tổng quan
gây rối | kích động hỗn loạn
Nghĩa
Việt
- Cihui gây rối | kích động hỗn loạn
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 兴、作:引起。原指神话小说中妖魔鬼怪施展法术掀起风浪。后多比喻煽动情绪,挑起事端。
- Tân Hoa Tự Điển 兴、作兴起。原谓妖怪施邪术掀起风浪◇比喻无事生非,制造事端造谣惑众,兴风作浪。
- Tân Hoa Tự Điển 兴、作引起。原指神话小说中妖魔鬼怪施展法术掀起风浪◇多比喻煽动情绪,挑起事端。
Eng
- CC-CEDICT to incite trouble|to stir up havoc
- Cihui 興風作浪 īngfēngzuòlàng f.e. stir up trouble