兵戈

bīng gē binh qua

Hán Việt: binh qua · Pinyin: bīng gē

Tổng quan

vũ khí | binh khí | chiến đấu | chiến tranh

Cấu tạo: (binh) + (qua)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vũ khí | binh khí | chiến đấu | chiến tranh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兵器。泛指戰爭。唐.杜甫〈次空靈岸〉詩:「毒瘴未足憂,兵戈滿邊徼。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 兵器。也指军队兵戈既逼,虽悔何追; 指战争欲兴兵戈,以诛暴楚。
  • Tân Hoa Tự Điển ①兵器。也指军队兵戈既逼,虽悔何追。②指战争欲兴兵戈,以诛暴楚。

Eng

  • CC-CEDICT weapons|arms|fighting|war
  • Cihui weapons; arms; fighting; war

ja

  • JMdict swords|arms|warfare

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

干戈 · 战争