干戈
kiền qua
Hán Việt: kiền qua · Pinyin: gān gē
Tổng quan
Tấm lá chắn và cái mác, hai thứ binh khí thời xưa. Chỉ tình trạng chiến tranh
泛指武器,比喻战争~四起ㄧ大动~ㄧ化~为玉帛。
1.泛指武器。《文選.張協.雜詩一○首之七》:「何必操干戈,堂上有奇兵。」 2.比喻兵事、戰亂。《論語.季氏》:「邦分崩離析而不能守也,而謀動干戈於邦內。」《文選.陸機.辯亡論上》:「齊民免干戈之患,戎馬無晨服之虞。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 binh khí
- VietPhrases binh khí; khí giới; vũ khí
- Tần suất từ can qua 干戈 dt. <Tngls> cái can (cái mộc, cái khiên) và cái qua (cái mác), chỉ vũ khí, sau trỏ chung cho chiến tranh loạn lạc. Luận Ngữ thiên Quý thị ghi: “Nước đang chia rẽ lìa tan mà không biết giữ, lại mưu toan gây can qua trong nước” (邦分崩離析而不能守也, 而謀動干戈於邦內). Dụt xông biếng tới áng can qua, địch lều ta dưỡng tính ta. (Ngôn chí 18.1).; Tấm lá chắn và cái mác, hai thứ binh khí thời xưa. Chỉ tình trạng chiến tranh.; ấm lá chắn và cái mác, hai thứ binh khí thời xưa. Chỉ tình trạng chiến tranh.; Như can qua tiếng Việt. 產干戈面北細坭 Sặn can qua diện bắc tới nơi (Kh.Q.) Sẵn sàng có cuộc đánh nhau ở mặt…
- Biên soạn weapons of war; arms; war (lit./fig.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.泛指武器。《文選.張協.雜詩一○首之七》:「何必操干戈,堂上有奇兵。」 2.比喻兵事、戰亂。《論語.季氏》:「邦分崩離析而不能守也,而謀動干戈於邦內。」《文選.陸機.辯亡論上》:「齊民免干戈之患,戎馬無晨服之虞。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 泛指武器,比喻战争~四起ㄧ大动~ㄧ化~为玉帛。
Eng
- JMdict weapon
- JMdict arms
- JMdict shield and spear
- JMdict fighting
- JMdict war
- Cihui weapons of war; arms
- Tần suất từ n. weapons of war; arms; war (lit./fig.)
Đức
- Handedict Schwert
ja
- JMdict 干戈(かんか)