干戈

gān gē kiền qua

Hán Việt: kiền qua · Pinyin: gān gē

Tổng quan

vũ khí chiến tranh | vũ trang ấm lá chắn và cái mác, hai thứ binh khí thời xưa. Chỉ tình trạng chiến tranh. can qua can qua ☆Tấm lá chắn và cái mác, hai thứ binh khí thời xưa. Chỉ tình trạng chiến tranh. 干戈 CAN QUA Như can qua tiếng Việt. 產干戈面北細坭 Sặn can qua diện bắc tới nơi (Kh.Q.) Sẵn sàng có cuộc đánh nhau ở mặt bắc, không bao xa.

Cấu tạo: (kiền) + (qua)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vũ khí chiến tranh | vũ trang ấm lá chắn và cái mác, hai thứ binh khí thời xưa. Chỉ tình trạng chiến tranh. can qua can qua ☆Tấm lá chắn và cái mác, hai thứ binh khí thời xưa. Chỉ tình trạng chiến tranh. 干戈 CAN QUA Như can qua tiếng Việt. 產干戈面北細坭 Sặn can qua diện bắc tới nơi (Kh.…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.泛指武器。《文選.張協.雜詩一○首之七》:「何必操干戈,堂上有奇兵。」 2.比喻兵事、戰亂。《論語.季氏》:「邦分崩離析而不能守也,而謀動干戈於邦內。」《文選.陸機.辯亡論上》:「齊民免干戈之患,戎馬無晨服之虞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泛指武器,比喻战争~四起ㄧ大动~ㄧ化~为玉帛。

Eng

  • CC-CEDICT weapons of war|arms
  • Cihui weapons of war; arms

ja

  • JMdict weapon|arms|shield and spear|fighting|war

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

兵戈 · 战争 · 武器