兵災

bīng zāi binh tai

Hán Việt: binh tai · Pinyin: bīng zāi

Tổng quan

Cấu tạo: (binh) + (tai)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 戰爭的災害。漢.高誘〈淮南子敘〉:「從故侍中同縣盧君受其句讀,誦舉大義,會遭兵災,天下棋峙,亡失書傳。」《儒林外史》第三九回:「蕭雲仙送了少保進京,回到城中,看見兵災之後,城垣倒塌,倉庫毀壞,便細細做了一套文書,稟明少保。」

Eng

  • Cihui 兵災 īngzāi n. disaster of war M:³cháng

ja

  • JMdict war damage

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

兵燹